- ⺈đao(dao (phần trên))
- 口khẩu(miệng)
- 儿nhi(người (chân người))
Người há miệng, dao kề cổ — thoát được mới gọi là miễn!
miễn phí; miễn thanh toán cho khách
Hôm nay tôi miễn phí!
miễn phí; miễn thanh toán cho khách
Hôm nay tôi miễn phí!
Người há miệng, dao kề cổ — thoát được mới gọi là miễn!
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Người há miệng, dao kề cổ — thoát được mới gọi là miễn!
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
miễn phí; miễn thanh toán cho khách
miễn phí; miễn thanh toán cho khách
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.