- ⺈đao(dao (phần trên))
- 口khẩu(miệng)
- 儿nhi(người (chân người))
Người há miệng, dao kề cổ — thoát được mới gọi là miễn!
phương pháp miễn dịch; phương pháp tiêm phòng
Phương pháp miễn dịch là một cách để phòng ngừa bệnh tật.
phương pháp miễn dịch; phương pháp tiêm phòng
Phương pháp miễn dịch là một cách để phòng ngừa bệnh tật.
Người há miệng, dao kề cổ — thoát được mới gọi là miễn!
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Người há miệng, dao kề cổ — thoát được mới gọi là miễn!
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
phương pháp miễn dịch; phương pháp tiêm phòng
phương pháp miễn dịch; phương pháp tiêm phòng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.