- ⺈đao(dao (phần trên))
- 口khẩu(miệng)
- 儿nhi(người (chân người))
Người há miệng, dao kề cổ — thoát được mới gọi là miễn!
miễn vé; vào cửa miễn phí
Trẻ em được miễn phí vé vào cửa.
miễn vé; vào cửa miễn phí
Trẻ em được miễn phí vé.
miễn vé; vé miễn phí
Tấm vé miễn phí này là dành cho bạn.
miễn vé; vào cửa miễn phí
Trẻ em được miễn phí vé vào cửa.
miễn vé; vào cửa miễn phí
Trẻ em được miễn phí vé.
miễn vé; vé miễn phí
Tấm vé miễn phí này là dành cho bạn.
Người há miệng, dao kề cổ — thoát được mới gọi là miễn!
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
Người há miệng, dao kề cổ — thoát được mới gọi là miễn!
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
miễn vé; vào cửa miễn phí
miễn vé; vào cửa miễn phí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.