- 免miễn(thoát khỏi, cởi bỏ)
- 丶chủ(chấm nhỏ (tượng trưng đuôi thỏ))
Con thỏ trông giống chữ 免 nhưng có thêm một chấm nhỏ là cái đuôi bông đặc trưng của nó.
con thỏ
中长耳朵、跑得快的小动物cháng ěrduǒ、pǎo de kuài de xiǎo dòngwù
Con thỏ này rất dễ thương.
Đó là một con thỏ hung ác.
con thỏ
中长耳朵的小动物,吃草cháng ěrduǒ de xiǎo dòngwù, chī cǎo
con thỏ
中长耳朵、跑得快的小动物cháng ěrduǒ、pǎo de kuài de xiǎo dòngwù
Con thỏ này rất dễ thương.
Đó là một con thỏ hung ác.
con thỏ
中长耳朵的小动物,吃草cháng ěrduǒ de xiǎo dòngwù, chī cǎo
Con thỏ trông giống chữ 免 nhưng có thêm một chấm nhỏ là cái đuôi bông đặc trưng của nó.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Con thỏ trông giống chữ 免 nhưng có thêm một chấm nhỏ là cái đuôi bông đặc trưng của nó.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
con thỏ
con thỏ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Con thỏ này rất đáng yêu.
con thỏ
中长耳朵、跑得快的小动物cháng ěrduǒ、pǎo de kuài de xiǎo dòngwù
Con thỏ này rất đáng yêu.
con thỏ
中长耳朵、跑得快的小动物cháng ěrduǒ、pǎo de kuài de xiǎo dòngwù