- 免miễn(thoát khỏi, cởi bỏ)
- 丶chủ(chấm nhỏ (tượng trưng đuôi thỏ))
Con thỏ trông giống chữ 免 nhưng có thêm một chấm nhỏ là cái đuôi bông đặc trưng của nó.
bệnh dịch hạch thỏ; bệnh tularemia
Bệnh tularemia là một bệnh nhiễm trùng do vi khuẩn.
bệnh sốt thỏ; bệnh tularemia
Bệnh sốt thỏ là một loại nhiễm trùng do vi khuẩn.
bệnh dịch hạch thỏ; bệnh tularemia
Bệnh tularemia là một bệnh nhiễm trùng do vi khuẩn.
bệnh sốt thỏ; bệnh tularemia
Bệnh sốt thỏ là một loại nhiễm trùng do vi khuẩn.
Con thỏ trông giống chữ 免 nhưng có thêm một chấm nhỏ là cái đuôi bông đặc trưng của nó.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Con thỏ trông giống chữ 免 nhưng có thêm một chấm nhỏ là cái đuôi bông đặc trưng của nó.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
bệnh dịch hạch thỏ; bệnh tularemia
bệnh dịch hạch thỏ; bệnh tularemia
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.