- 免miễn(thoát khỏi, cởi bỏ)
- 丶chủ(chấm nhỏ (tượng trưng đuôi thỏ))
Con thỏ trông giống chữ 免 nhưng có thêm một chấm nhỏ là cái đuôi bông đặc trưng của nó.
đứa ranh con; thằng quỷ con (chửi yêu hoặc chửi thật)(kế thừa)
中调皮捣乱的小孩或不听话的人tiáopí dǎoluàn de xiǎoháizi huò búhuà huà de rén
Đồ thằng nhóc con!
đồ con hoang; đứa ranh con (chửi rủa)(kế thừa)
中骂人的话;指坏人或讨厌的人mà rén de huà;zhǐ huài rén huò tǎoyàn de rén
Đồ thằng khốn!
đứa ranh con; thằng quỷ con (chửi yêu hoặc chửi thật)(kế thừa)
中调皮捣乱的小孩或不听话的人tiáopí dǎoluàn de xiǎoháizi huò búhuà huà de rén
Đồ thằng nhóc con!
đồ con hoang; đứa ranh con (chửi rủa)(kế thừa)
中骂人的话;指坏人或讨厌的人mà rén de huà;zhǐ huài rén huò tǎoyàn de rén
Đồ thằng khốn!
Con thỏ trông giống chữ 免 nhưng có thêm một chấm nhỏ là cái đuôi bông đặc trưng của nó.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Con thỏ trông giống chữ 免 nhưng có thêm một chấm nhỏ là cái đuôi bông đặc trưng của nó.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
đứa ranh con; thằng quỷ con (chửi yêu hoặc chửi thật)
đứa ranh con; thằng quỷ con (chửi yêu hoặc chửi thật)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.