- 尚thượng(còn, hơn nữa)
- 兄huynh(anh, người đứng đầu)
- 儿nhi(người (chân người))
Đảng là nhóm người cùng tôn một anh cả lên địa vị cao nhất.
đảng (chính trị); đảng phái
đảng (chính trị); đảng phái
中政治组织,有共同主张的人组成的集体zhèngzhì zǔzhī、yǒu gòngtóng zhǔzhāng de rén zǔchénɡ de jítǐ
Anh ấy là đảng viên.
đảng; đảng phái
中政治组织;有共同目标和主张的团体zhèngzhì zǔzhī; yǒu gòngtóng mùbiāo hé zhǔzhāng de tuántǐ
Anh ấy đã gia nhập Đảng Cộng sản.
Đảng là nhóm người cùng tôn một anh cả lên địa vị cao nhất.
đảng (chính trị); đảng phái
中政治组织,有共同主张的人组成的集体zhèngzhì zǔzhī、yǒu gòngtóng zhǔzhāng de rén zǔchénɡ de jítǐ
Anh ấy là đảng viên.
đảng; đảng phái
中政治组织;有共同目标和主张的团体zhèngzhì zǔzhī; yǒu gòngtóng mùbiāo hé zhǔzhāng de tuántǐ
Anh ấy đã gia nhập Đảng Cộng sản.
đảng; đảng phái; phe nhóm; hội (đoàn thể)
中有共同目标的组织团体yǒu gòngtóng mùbiāo de zǔzhī tuántǐ
Anh ấy đã gia nhập đảng này.
đảng; đảng phái; bè đảng; phe nhóm
中有共同政治主张的组织团体yǒu gòngtóng zhèngzhì zhǔzhāng de zǔzhī tuántǐ
hội giao lưu; câu lạc bộ thân hữu
中一群志同道合的人组成的团体yī qún zhìtòngdàohé de rén zǔchéng de tuántǐ
họ Đảng
中中国人的姓氏,很多人都有这个姓zhōngguó rén de xìngshì, hěn duō rén dōu yǒu zhège xìng
đảng; đảng phái; phe nhóm; hội (đoàn thể)
中有共同目标的组织团体yǒu gòngtóng mùbiāo de zǔzhī tuántǐ
Anh ấy đã gia nhập đảng này.
đảng; đảng phái; bè đảng; phe nhóm
中有共同政治主张的组织团体yǒu gòngtóng zhèngzhì zhǔzhāng de zǔzhī tuántǐ
hội giao lưu; câu lạc bộ thân hữu
中一群志同道合的人组成的团体yī qún zhìtòngdàohé de rén zǔchéng de tuántǐ
họ Đảng
中中国人的姓氏,很多人都有这个姓zhōngguó rén de xìngshì, hěn duō rén dōu yǒu zhège xìng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.