- 尚thượng(còn, hơn nữa)
- 兄huynh(anh, người đứng đầu)
- 儿nhi(người (chân người))
Đảng là nhóm người cùng tôn một anh cả lên địa vị cao nhất.
đảng viên; người trong đảng
Ông ấy là một đảng viên kỳ cựu.
đảng viên; người trong đảng
Anh ấy là một đảng viên.
đảng viên; người trong đảng
Ông ấy là một đảng viên kỳ cựu.
đảng viên; người trong đảng
Anh ấy là một đảng viên.
Đảng là nhóm người cùng tôn một anh cả lên địa vị cao nhất.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Đảng là nhóm người cùng tôn một anh cả lên địa vị cao nhất.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
đảng viên; người trong đảng
đảng viên; người trong đảng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.