- 尚thượng(còn, hơn nữa)
- 兄huynh(anh, người đứng đầu)
- 儿nhi(người (chân người))
Đảng là nhóm người cùng tôn một anh cả lên địa vị cao nhất.
đại hội đại biểu đảng; đại hội đảng
Đại hội Đảng được tổ chức năm năm một lần.
đại hội đại biểu đảng; đại hội đảng
Đại hội Đảng được tổ chức năm năm một lần.
Đảng là nhóm người cùng tôn một anh cả lên địa vị cao nhất.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Đảng là nhóm người cùng tôn một anh cả lên địa vị cao nhất.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
đại hội đại biểu đảng; đại hội đảng
đại hội đại biểu đảng; đại hội đảng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.