- 尚thượng(còn, hơn nữa)
- 兄huynh(anh, người đứng đầu)
- 儿nhi(người (chân người))
Đảng là nhóm người cùng tôn một anh cả lên địa vị cao nhất.
thâm niên đảng; tuổi đảng
Anh ấy có ba mươi năm tuổi đảng.
thâm niên đảng; số năm tuổi đảng
thâm niên đảng; tuổi đảng
Anh ấy có ba mươi năm tuổi đảng.
thâm niên đảng; số năm tuổi đảng
Đảng là nhóm người cùng tôn một anh cả lên địa vị cao nhất.
Đảng là nhóm người cùng tôn một anh cả lên địa vị cao nhất.
thâm niên đảng; tuổi đảng
thâm niên đảng; tuổi đảng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.