- 入nhập(đi vào (tượng hình))
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
trang cổng thông tin; trang chủ (web)
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Chữ 頁 vẽ hình đầu người, nên mang nghĩa trang giấy như một mặt người.
trang cổng thông tin; trang chủ (web)
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Chữ 頁 vẽ hình đầu người, nên mang nghĩa trang giấy như một mặt người.
trang cổng thông tin; trang chủ (web)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.