- 入nhập(đi vào (tượng hình))
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
thấm vị; đậm đà; (của thức ăn) ngấm gia vị
Món ăn này rất ngon.
thấm vị; ngấm gia vị; (bóng) say mê, đắm chìm vào
Anh ấy đã nhập tâm vào việc đọc sách.
thấm vị; đậm đà (thức ăn thấm gia vị); thú vị; hấp dẫn
Câu chuyện này rất thú vị.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
thấm vị; đậm đà; (của thức ăn) ngấm gia vị
Món ăn này rất ngon.
thấm vị; ngấm gia vị; (bóng) say mê, đắm chìm vào
Anh ấy đã nhập tâm vào việc đọc sách.
thấm vị; đậm đà (thức ăn thấm gia vị); thú vị; hấp dẫn
Câu chuyện này rất thú vị.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
thấm vị; đậm đà; (của thức ăn) ngấm gia vị
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.