- 入nhập(đi vào (tượng hình))
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
bước vào mùa hè; vào hè
Sau khi vào hè, thời tiết sẽ rất nóng.
bước vào mùa hè; vào hè
Sau khi vào hè, thời tiết sẽ rất nóng.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
bước vào mùa hè; vào hè
bước vào mùa hè; vào hè
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.