- 入nhập(đi vào (tượng hình))
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
úp rổ; cú đập bóng vào rổ (bóng rổ)
Anh ấy đã úp rổ thành công.
úp rổ; cú đập bóng vào rổ (bóng rổ)
Anh ấy đã úp rổ thành công.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
úp rổ; cú đập bóng vào rổ (bóng rổ)
úp rổ; cú đập bóng vào rổ (bóng rổ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.