- 入nhập(đi vào (tượng hình))
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
góp vốn; mua cổ phần; đầu tư vào
Anh ấy muốn đầu tư vào công ty này.
góp vốn; mua cổ phần; đầu tư vào
Anh ấy muốn đầu tư vào công ty này.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Phần đùi (cổ phần) là khúc thịt chịu đòn đánh nhiều nhất khi chiến đấu.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Phần đùi (cổ phần) là khúc thịt chịu đòn đánh nhiều nhất khi chiến đấu.
góp vốn; mua cổ phần; đầu tư vào
góp vốn; mua cổ phần; đầu tư vào
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.