- 入nhập(vào, đưa vào)
- 王vương(vua, ngọc quý)
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
toàn quyền; đầy đủ quyền hạn
Anh ấy có toàn quyền xử lý việc này.
toàn quyền; thẩm quyền đầy đủ
toàn quyền; quyền hạn đầy đủ
toàn quyền; đầy đủ quyền hạn
Anh ấy có toàn quyền xử lý việc này.
toàn quyền; thẩm quyền đầy đủ
toàn quyền; quyền hạn đầy đủ
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
toàn quyền; đầy đủ quyền hạn
toàn quyền; đầy đủ quyền hạn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.