- 冂quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))
- 入nhập(đi vào)
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
tiểu sử kể lại giai thoại và tin đồn; nội truyện (thể loại truyện kể các giai thoại bên trong)
Cuốn nội truyện này rất thú vị.
chú giải kinh điển; nội truyện (sách giải thích kinh điển)
tiểu sử kể lại giai thoại và tin đồn; nội truyện (thể loại truyện kể các giai thoại bên trong)
Cuốn nội truyện này rất thú vị.
chú giải kinh điển; nội truyện (sách giải thích kinh điển)
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
tiểu sử kể lại giai thoại và tin đồn; nội truyện (thể loại truyện kể các giai thoại bên trong)
tiểu sử kể lại giai thoại và tin đồn; nội truyện (thể loại truyện kể các giai thoại bên trong)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.