- 冂quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))
- 入nhập(đi vào)
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
chứa đựng; bao hàm
Từ này chứa đựng ý nghĩa sâu sắc.
bao gồm; chứa đựng bên trong
Từ này bao hàm nhiều ý nghĩa.
chứa đựng; bao hàm
Từ này chứa đựng ý nghĩa sâu sắc.
bao gồm; chứa đựng bên trong
Từ này bao hàm nhiều ý nghĩa.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Ngậm trong miệng như giữ lại khoảnh khắc hiện tại.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Ngậm trong miệng như giữ lại khoảnh khắc hiện tại.
chứa đựng; bao hàm
chứa đựng; bao hàm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.