- 冂quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))
- 入nhập(đi vào)
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
đấu đá nội bộ; tranh giành quyền lực(kế thừa)
Giữa họ đã xảy ra nội chiến.
đấu đá nội bộ; tranh giành quyền lực(kế thừa)
Giữa họ đã xảy ra nội chiến.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Nhiều miệng cùng nhau ồn ào, dỗ dành hay cười đùa náo nhiệt.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Nhiều miệng cùng nhau ồn ào, dỗ dành hay cười đùa náo nhiệt.
đấu đá nội bộ; tranh giành quyền lực
đấu đá nội bộ; tranh giành quyền lực
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.