- 冂quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))
- 入nhập(đi vào)
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
tích hợp sẵn; nội tích
Phần mềm này có chức năng trợ giúp tích hợp.
tích hợp sẵn; nội tích
Phần mềm này có chức năng trợ giúp tích hợp.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Cầm bút vạch ra con đường dài để xây dựng nên công trình.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Cầm bút vạch ra con đường dài để xây dựng nên công trình.
tích hợp sẵn; nội tích
tích hợp sẵn; nội tích
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.