- 冂quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))
- 入nhập(đi vào)
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
ruột trong; bình chứa bên trong; lớp lót bên trong
Ruột bình thủy này bị hỏng rồi.
ruột trong; bình chứa bên trong; lớp lót bên trong
Ruột bình thủy này bị hỏng rồi.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Mật (gan mật) là bộ phận trong cơ thể, phát âm gần với 旦 (đán).
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Mật (gan mật) là bộ phận trong cơ thể, phát âm gần với 旦 (đán).
ruột trong; bình chứa bên trong; lớp lót bên trong
ruột trong; bình chứa bên trong; lớp lót bên trong
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.