- 冂quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))
- 入nhập(đi vào)
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
nội năng (năng lượng bên trong)
Nội năng là năng lượng bên trong của vật thể.
nội năng (năng lượng bên trong)
Nội năng là năng lượng bên trong của vật thể.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
nội năng (năng lượng bên trong)
nội năng (năng lượng bên trong)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.