- 冂quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))
- 入nhập(đi vào)
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
đựng bên trong; chứa bên trong
Cái hộp này chứa đầy sách.
nội thất; trang trí nội thất
Nội thất của căn nhà này rất đẹp.
trang bị bên trong; nội thất
Chiếc điện thoại này được lắp chip mới nhất.
đựng bên trong; chứa bên trong
Cái hộp này chứa đầy sách.
nội thất; trang trí nội thất
Nội thất của căn nhà này rất đẹp.
trang bị bên trong; nội thất
Chiếc điện thoại này được lắp chip mới nhất.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
đựng bên trong; chứa bên trong
đựng bên trong; chứa bên trong
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.