- 冂quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))
- 入nhập(đi vào)
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
mua nội bộ (với giá ưu đãi); mua trong ứng dụng (in-app purchase)
Trò chơi này có mua hàng trong ứng dụng.
mua hàng trong ứng dụng; mua trong game
Trò chơi này có nhiều giao dịch mua trong ứng dụng.
mua nội bộ (với giá ưu đãi); mua trong ứng dụng (in-app purchase)
Trò chơi này có mua hàng trong ứng dụng.
mua hàng trong ứng dụng; mua trong game
Trò chơi này có nhiều giao dịch mua trong ứng dụng.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Mua hàng là dùng tiền (貝) để kết nối người mua và người bán lại với nhau.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Mua hàng là dùng tiền (貝) để kết nối người mua và người bán lại với nhau.
mua nội bộ (với giá ưu đãi); mua trong ứng dụng (in-app purchase)
mua nội bộ (với giá ưu đãi); mua trong ứng dụng (in-app purchase)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.