- 一nhất(một, lần đầu)
- 冉nhiễm(chậm rãi, mềm mại)
Làm thêm một lần nữa, cứ thế lặp đi lặp lại mãi.
nhiều lần; nhiều bận; tái tam
Anh ấy cảm ơn tôi hết lần này đến lần khác.
lần này qua lần khác; lại và lại
Anh ấy đã nhấn mạnh đi nhấn lại điểm này.
Làm thêm một lần nữa, cứ thế lặp đi lặp lại mãi.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
nhiều lần; nhiều bận; tái tam
Anh ấy cảm ơn tôi hết lần này đến lần khác.
lần này qua lần khác; lại và lại
Anh ấy đã nhấn mạnh đi nhấn lại điểm này.
nhiều lần; nhiều bận; tái tam
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.