- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
lần này qua lần khác; lặp đi lặp lại nhiều lần
中多次重复做同一件事duō cì chóngfù zuò tóng yī jiàn shì
Anh ấy luyện tập đi luyện tập lại.
lặp đi lặp lại; nhiều lần; phản phúc, thay đổi thất thường
中多次重复做同一件事duō cì chóngfù zuò tóng yī jiàn shì
Anh ấy suy nghĩ đi suy nghĩ lại vấn đề này.
lần này qua lần khác; lặp đi lặp lại nhiều lần
中多次重复做同一件事duō cì chóngfù zuò tóng yī jiàn shì
Anh ấy luyện tập đi luyện tập lại.
lặp đi lặp lại; nhiều lần; phản phúc, thay đổi thất thường
中多次重复做同一件事duō cì chóngfù zuò tóng yī jiàn shì
Anh ấy suy nghĩ đi suy nghĩ lại vấn đề này.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
lần này qua lần khác; lặp đi lặp lại nhiều lần
lần này qua lần khác; lặp đi lặp lại nhiều lần
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
lặp đi lặp lại; nhiều lần; phản phúc; không kiên định
中多次重复;不够稳定;经常改变duō cì chóngfù;búgòu wěndìng;jīngcháng gǎibiàn
Tâm trạng của anh ấy thất thường.
tái phát; (bệnh) tái đi tái lại
中(病等)一次又一次地出现或发生bìng děng yī cì yòu yī cì de chūxiàn huò fāshēng
Bệnh của anh ấy tái phát rồi.
qua lại; lai vãng
中来回往返;多次重复láihuí wǎngfǎn;duō cì chóngfù
Anh ấy suy nghĩ đi suy nghĩ lại về vấn đề này.
lặp đi lặp lại; nhiều lần; phản phúc; không kiên định
中多次重复;不够稳定;经常改变duō cì chóngfù;búgòu wěndìng;jīngcháng gǎibiàn
Tâm trạng của anh ấy thất thường.
tái phát; (bệnh) tái đi tái lại
中(病等)一次又一次地出现或发生bìng děng yī cì yòu yī cì de chūxiàn huò fāshēng
Bệnh của anh ấy tái phát rồi.
qua lại; lai vãng
中来回往返;多次重复láihuí wǎngfǎn;duō cì chóngfù
Anh ấy suy nghĩ đi suy nghĩ lại về vấn đề này.