- 一nhất(một, lần đầu)
- 冉nhiễm(chậm rãi, mềm mại)
Làm thêm một lần nữa, cứ thế lặp đi lặp lại mãi.
giấy tái chế
Giấy tái chế có thể giảm việc chặt cây.
giấy tái chế
Giấy tái chế có thể giảm việc chặt cây.
Làm thêm một lần nữa, cứ thế lặp đi lặp lại mãi.
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).
Làm thêm một lần nữa, cứ thế lặp đi lặp lại mãi.
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).
giấy tái chế
giấy tái chế
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.