- 一nhất(một, lần đầu)
- 冉nhiễm(chậm rãi, mềm mại)
Làm thêm một lần nữa, cứ thế lặp đi lặp lại mãi.
lạy hai lần; tái bái (lễ lạy hai lần)
Anh ấy lại cúi lạy ba lần.
cúi lạy hai lần (nghi lễ tôn kính thời xưa)
Anh ấy cúi lạy hai lần để bày tỏ lòng biết ơn.
cúi lạy hai lần; kính bái (dùng trong thư từ để bày tỏ sự tôn kính)
lạy hai lần; tái bái (lễ lạy hai lần)
Anh ấy lại cúi lạy ba lần.
cúi lạy hai lần (nghi lễ tôn kính thời xưa)
Anh ấy cúi lạy hai lần để bày tỏ lòng biết ơn.
cúi lạy hai lần; kính bái (dùng trong thư từ để bày tỏ sự tôn kính)
Làm thêm một lần nữa, cứ thế lặp đi lặp lại mãi.
Làm thêm một lần nữa, cứ thế lặp đi lặp lại mãi.
lạy hai lần; tái bái (lễ lạy hai lần)
lạy hai lần; tái bái (lễ lạy hai lần)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.