- 手thủ(bàn tay (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
tay; bàn tay
中身体上端用来拿东西的部分shēntǐ shàngduān yònglái názoǔxi de bùfen
Tay của tôi rất nhỏ.
Cô ấy dùng hai tay che mặt lại.
bàn tay; tay
中身体前面用来拿东西的部分shēntǐ qiánmiàn yònglái názhe dōngxi de bùfen
Đôi tay của cô ấy vừa thon vừa dài, trông rất đẹp.
người làm; thợ; tay (người chuyên làm việc gì đó)
中做某种工作的人zuò mǒu zhǒng gōngzuò de rén
Anh ấy là một người thợ giỏi.
Nhà máy vừa có thêm mấy người mới vào nghề.
người có kỹ năng; tay (e.g. tay nghề); bàn tay
中有某种技能的人yǒu mǒuzhǒng jìnéng de rén
Cô ấy là một tay nấu ăn cừ khôi trong bếp.
tay; đích thân; bằng tay
中用自己的手;自己亲自做yòng zìjǐ de shǒu;zìjǐ qīnzì zuò
Anh ấy đã tự tay viết một lá thư.
Bức tranh này do chính tay cô ấy vẽ.
bàn tay; tay; (lượng từ cho kỹ năng/tài nghệ)
中表示一种技能或本领的数量单位biǎoshì yī zhǒng jìnéng huò běnlǐng de shùliàng dānwèi
Anh ấy có hai tài lẻ đặc biệt: một bàn tay nấu ăn tuyệt vời và một bàn tay viết thư pháp điêu luyện.
tiện lợi; thuận tiện
中方便;容易做到fāngbiàn;róngyì zuò dào
Kích thước này rất tiện.
Dụng cụ này dùng rất thuận tay.
(văn) cầm; giữ
中用手拿着或握着yòng shǒu názhe huò wòzhe
Anh ấy đang cầm một cuốn sách trong tay.
Vị tướng cầm cờ, chỉ huy binh lính tiến lên.
tay; bàn tay
中身体上端用来拿东西的部分shēntǐ shàngduān yònglái názoǔxi de bùfen
Tay của tôi rất nhỏ.
Cô ấy dùng hai tay che mặt lại.
bàn tay; tay
中身体前面用来拿东西的部分shēntǐ qiánmiàn yònglái názhe dōngxi de bùfen
Đôi tay của cô ấy vừa thon vừa dài, trông rất đẹp.
người làm; thợ; tay (người chuyên làm việc gì đó)
中做某种工作的人zuò mǒu zhǒng gōngzuò de rén
Anh ấy là một người thợ giỏi.
Nhà máy vừa có thêm mấy người mới vào nghề.
người có kỹ năng; tay (e.g. tay nghề); bàn tay
中有某种技能的人yǒu mǒuzhǒng jìnéng de rén
Cô ấy là một tay nấu ăn cừ khôi trong bếp.
tay; đích thân; bằng tay
中用自己的手;自己亲自做yòng zìjǐ de shǒu;zìjǐ qīnzì zuò
Anh ấy đã tự tay viết một lá thư.
Bức tranh này do chính tay cô ấy vẽ.
bàn tay; tay; (lượng từ cho kỹ năng/tài nghệ)
中表示一种技能或本领的数量单位biǎoshì yī zhǒng jìnéng huò běnlǐng de shùliàng dānwèi
Anh ấy có hai tài lẻ đặc biệt: một bàn tay nấu ăn tuyệt vời và một bàn tay viết thư pháp điêu luyện.
tiện lợi; thuận tiện
中方便;容易做到fāngbiàn;róngyì zuò dào
Kích thước này rất tiện.
Dụng cụ này dùng rất thuận tay.
(văn) cầm; giữ
中用手拿着或握着yòng shǒu názhe huò wòzhe
Anh ấy đang cầm một cuốn sách trong tay.
Vị tướng cầm cờ, chỉ huy binh lính tiến lên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.