- 日nhật(mặt trời, ánh sáng)
- 目mục(con mắt)
Mắt nhìn thẳng vào mặt trời – đó là sự liều lĩnh, xông pha bất chấp nguy hiểm.
giả mạo; mạo danh; giả vờ là
中假装是某人或某身份来欺骗他人jiǎzhuāng shì mǒurén huò mǒu shēnfèn lái qīpiàn tārén
Anh ta giả làm cảnh sát.
giả mạo; mạo danh; giả vờ là
中假装自己是某人或有某种身份jiǎzhuāng zìjǐ shì mǒurén huò yǒu mǒuzhǒng shēnfèn
Anh ta mạo danh cảnh sát.
giả mạo; mạo danh; giả vờ là
中假装是某人或某身份来欺骗他人jiǎzhuāng shì mǒurén huò mǒu shēnfèn lái qīpiàn tārén
Anh ta giả làm cảnh sát.
giả mạo; mạo danh; giả vờ là
中假装自己是某人或有某种身份jiǎzhuāng zìjǐ shì mǒurén huò yǒu mǒuzhǒng shēnfèn
Anh ta mạo danh cảnh sát.
Mắt nhìn thẳng vào mặt trời – đó là sự liều lĩnh, xông pha bất chấp nguy hiểm.
充 (sung) gợi hình ảnh đầu đội đầy tràn, cho phép mọi thứ được lấp đầy hoàn toàn.
Mắt nhìn thẳng vào mặt trời – đó là sự liều lĩnh, xông pha bất chấp nguy hiểm.
充 (sung) gợi hình ảnh đầu đội đầy tràn, cho phép mọi thứ được lấp đầy hoàn toàn.
giả mạo; mạo danh; giả vờ là
giả mạo; mạo danh; giả vờ là
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
giả vờ; giả tạo
中假装是另一个人或冒用他人身份jiǎzhuāng shì lìng yī ge rén huò màoyòng tārén shēnfèn
Anh ta giả mạo cảnh sát.
giả vờ; giả tạo
中假装是另一个人或冒用他人身份jiǎzhuāng shì lìng yī ge rén huò màoyòng tārén shēnfèn
Anh ta giả mạo cảnh sát.