- 亻nhân(người)
- 叚giả(mượn, giả tạo)
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
giả vờ; đóng giả; cải trang
中装作是某人或某种身份来欺骗他人zhuāngzuò shì mǒurén huò mǒuzhǒng shēnfèn lái qīpiàn tārén
Anh ấy giả làm một bác sĩ.
giả dạng; cải trang
中装作是某个人或有某种身份zhuāngzuò shì mǒugè rén huò yǒu mǒuzhǒng shēnfèn
giả mạo; mạo danh
giả vờ; đóng giả; cải trang
中装作是某人或某种身份来欺骗他人zhuāngzuò shì mǒurén huò mǒuzhǒng shēnfèn lái qīpiàn tārén
Anh ấy giả làm một bác sĩ.
giả dạng; cải trang
中装作是某个人或有某种身份zhuāngzuò shì mǒugè rén huò yǒu mǒuzhǒng shēnfèn
giả mạo; mạo danh
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
Dùng tay chia tách để hóa trang thành một người khác.
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
Dùng tay chia tách để hóa trang thành một người khác.
giả vờ; đóng giả; cải trang
giả vờ; đóng giả; cải trang
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy giả làm nhân viên phục vụ.
Anh ấy giả làm nhân viên phục vụ.