- 日nhật(mặt trời, ánh sáng)
- 目mục(con mắt)
Mắt nhìn thẳng vào mặt trời – đó là sự liều lĩnh, xông pha bất chấp nguy hiểm.
bốc khói; tỏa khói
Ống khói bốc khói rồi.
bốc khói; (bóng) tức sôi máu
Anh ấy tức đến bốc khói.
bốc khói; tỏa khói
Ống khói bốc khói rồi.
bốc khói; (bóng) tức sôi máu
Anh ấy tức đến bốc khói.
Mắt nhìn thẳng vào mặt trời – đó là sự liều lĩnh, xông pha bất chấp nguy hiểm.
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
Mắt nhìn thẳng vào mặt trời – đó là sự liều lĩnh, xông pha bất chấp nguy hiểm.
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
bốc khói; tỏa khói
bốc khói; tỏa khói
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.