thừa; dư thừa; rườm rà
Từ này là thừa.
thừa; dư thừa; rườm rà
lịch trình bận rộn
Gần đây anh ấy rất bận rộn với công việc.
thừa; dư thừa; rườm rà
Từ này là thừa.
thừa; dư thừa; rườm rà
lịch trình bận rộn
Gần đây anh ấy rất bận rộn với công việc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.