- ⼅quyết(móc câu (tượng hình))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 彐kệ(bàn tay cầm bút)
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
công việc nông nghiệp; việc đồng áng
Anh ấy rất bận, có nhiều công việc nông nghiệp phải làm.
công việc nông nghiệp; việc đồng áng
Anh ấy rất bận, có nhiều công việc nông nghiệp phải làm.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
công việc nông nghiệp; việc đồng áng
công việc nông nghiệp; việc đồng áng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.