- 亻nhân(người)
- 家gia(gia đình, nhà)
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
gia đình nông dân; nhà nông
Anh ấy sinh ra trong một gia đình nông dân.
trường phái Nông gia (thời Chiến Quốc); gia đình nông dân; nhà nông
Con cái nhà nông rất chăm chỉ.
gia đình nông dân; nhà nông
Anh ấy sinh ra trong một gia đình nông dân.
trường phái Nông gia (thời Chiến Quốc); gia đình nông dân; nhà nông
Con cái nhà nông rất chăm chỉ.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
gia đình nông dân; nhà nông
gia đình nông dân; nhà nông
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.