che phủ; bao phủ; phủ lên; bịt kín; mù quáng; bị lừa dối
che phủ; bao phủ; phủ lên; bịt kín; mù quáng; bị lừa dối
che phủ; bao phủ; phủ lên; bịt kín; mù quáng; bị lừa dối(kế thừa)
中用东西盖住或挡住yòng dōngxi gàizhù huò dǎngzhù
Anh ấy bị bịt mắt.
lừa dối; gian lận(kế thừa)
中用假话欺骗别人yòng jiǎhuà qīpiàn biérén
Anh ta muốn lừa tôi.
chịu (tai họa); gánh chịu(kế thừa)
中遭受不幸或痛苦的事zāoshòu búxìng huò téngtòng de shì
Anh ấy đã chịu một tổn thất rất lớn.
được hưởng (ân huệ); nhận được(kế thừa)
中得到;接受好处或恩惠dédào; jiēshòu hǎochù huò ēnhuì
Tôi nhận được sự giúp đỡ của bạn.
sương nước; màn sương mù nước(kế thừa)
中水汽凝结成的细小水滴悬浮在空气中形成的现象shuǐqì nínghuà chéngde xìxiǎo shuǐdī xuánfúzài kōngqì zhōng xíngchéng de xiànxiàng
Buổi sáng có mưa phùn lất phất.
họ Mông(kế thừa)
中中国的一个姓氏zhōngguó de yīgè xìngshì
che phủ; bao phủ; phủ lên; bịt kín; mù quáng; bị lừa dối(kế thừa)
中用东西盖住或挡住yòng dōngxi gàizhù huò dǎngzhù
Anh ấy bị bịt mắt.
lừa dối; gian lận(kế thừa)
中用假话欺骗别人yòng jiǎhuà qīpiàn biérén
Anh ta muốn lừa tôi.
chịu (tai họa); gánh chịu(kế thừa)
中遭受不幸或痛苦的事zāoshòu búxìng huò téngtòng de shì
Anh ấy đã chịu một tổn thất rất lớn.
được hưởng (ân huệ); nhận được(kế thừa)
中得到;接受好处或恩惠dédào; jiēshòu hǎochù huò ēnhuì
Tôi nhận được sự giúp đỡ của bạn.
sương nước; màn sương mù nước(kế thừa)
中水汽凝结成的细小水滴悬浮在空气中形成的现象shuǐqì nínghuà chéngde xìxiǎo shuǐdī xuánfúzài kōngqì zhōng xíngchéng de xiànxiàng
Buổi sáng có mưa phùn lất phất.
họ Mông(kế thừa)
中中国的一个姓氏zhōngguó de yīgè xìngshì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.