- 冖mịch(cái nắp, che phủ)
- 兔thố(con thỏ)
Con thỏ bị nhốt dưới nắp, oan khuất không thoát ra được.
người tình oan gia; kẻ thù; (trong kịch) người yêu định mệnh
Oan gia ngõ hẹp.
kẻ thù; thù địch
Anh ấy là kẻ thù nhiều năm của tôi.
kẻ thù; thù địch
Họ là một cặp oan gia.
người tình oan gia; kẻ thù; (trong kịch) người yêu định mệnh
Oan gia ngõ hẹp.
kẻ thù; thù địch
Anh ấy là kẻ thù nhiều năm của tôi.
kẻ thù; thù địch
Họ là một cặp oan gia.
Con thỏ bị nhốt dưới nắp, oan khuất không thoát ra được.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Con thỏ bị nhốt dưới nắp, oan khuất không thoát ra được.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
người tình oan gia; kẻ thù; (trong kịch) người yêu định mệnh
người tình oan gia; kẻ thù; (trong kịch) người yêu định mệnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.