- 冖mịch(cái nắp, che phủ)
- 兔thố(con thỏ)
Con thỏ bị nhốt dưới nắp, oan khuất không thoát ra được.
nỗi oan ức; uất ức vì bị đối xử bất công
Trong lòng anh ấy tràn đầy oán khí.
nỗi oan ức; uất ức vì bị đối xử bất công
Trong lòng anh ấy tràn đầy oán khí.
Con thỏ bị nhốt dưới nắp, oan khuất không thoát ra được.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Con thỏ bị nhốt dưới nắp, oan khuất không thoát ra được.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
nỗi oan ức; uất ức vì bị đối xử bất công
nỗi oan ức; uất ức vì bị đối xử bất công
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.