đổ; ngã; sụp đổ (phương ngữ Quảng Đông)
đổ; ngã; sụp đổ (phương ngữ Quảng Đông)
đổ; ngã; sụp đổ (phương ngữ Quảng Đông)
ngã xuống; đổ xuống; sụp đổ
Ngôi nhà sập rồi.
dỗ dành; tán tỉnh
Anh ấy rất giỏi dỗ dành con gái.
nụ hoa; chồi hoa
đổ; ngã; sụp đổ (phương ngữ Quảng Đông)
ngã xuống; đổ xuống; sụp đổ
Ngôi nhà sập rồi.
dỗ dành; tán tỉnh
Anh ấy rất giỏi dỗ dành con gái.
nụ hoa; chồi hoa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.