- 几cơ(cái bàn nhỏ (tượng hình))
Nét 丿 và nét ⼄ tạo hình chiếc bàn nhỏ có hai chân vững chắc.
kitin (chất kitin)
Chitin là thành phần chính của vỏ động vật giáp xác.
kitin (chất kitin)
Chitin là thành phần chính của vỏ động vật giáp xác.
Nét 丿 và nét ⼄ tạo hình chiếc bàn nhỏ có hai chân vững chắc.
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
Nét 丿 và nét ⼄ tạo hình chiếc bàn nhỏ có hai chân vững chắc.
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
kitin (chất kitin)
kitin (chất kitin)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.