- 几cơ(cái bàn nhỏ (tượng hình))
Nét 丿 và nét ⼄ tạo hình chiếc bàn nhỏ có hai chân vững chắc.
trải qua nhiều lần; qua nhiều lần (thăng trầm, sửa đổi...)
Anh ấy đã trải qua nhiều khó khăn mới thành công.
trải qua nhiều lần; qua nhiều lần (thăng trầm, sửa đổi...)
Anh ấy đã trải qua nhiều khó khăn mới thành công.
Nét 丿 và nét ⼄ tạo hình chiếc bàn nhỏ có hai chân vững chắc.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Nét 丿 và nét ⼄ tạo hình chiếc bàn nhỏ có hai chân vững chắc.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
trải qua nhiều lần; qua nhiều lần (thăng trầm, sửa đổi...)
trải qua nhiều lần; qua nhiều lần (thăng trầm, sửa đổi...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.