- 几cơ(cái bàn nhỏ (tượng hình))
Nét 丿 và nét ⼄ tạo hình chiếc bàn nhỏ có hai chân vững chắc.
chim kiwi (từ mượn)
Chim kiwi là quốc điểu của New Zealand.
chim kiwi (từ mượn)
Chim kiwi là quốc điểu của New Zealand.
Nét 丿 và nét ⼄ tạo hình chiếc bàn nhỏ có hai chân vững chắc.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
Nét 丿 và nét ⼄ tạo hình chiếc bàn nhỏ có hai chân vững chắc.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
chim kiwi (từ mượn)
chim kiwi (từ mượn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.