Bàn nhỏ có vật đặt lên trên, ý chỉ mọi thứ thông thường, bình phàm.
người thường; phàm nhân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
người thường; phàm nhân
中普通的人;不是特殊或伟大的人pǔtōng de rén;búshì tèshū huò wěidà de rén
Anh ấy chỉ là một người bình thường.
người thường; phàm nhân
中不是神仙或皇帝等特殊身份的普通人búshì shénxiān huò huángdì děng tèshū shēnfèn de pǔtōng rén
Phàm nhân ai cũng sẽ mắc lỗi.
người thường; phàm nhân
中普通的、没有特殊能力的人pǔtōng de、méiyǒu tèshū néngnyì de rén
Phàm nhân ai cũng phải chết.
người thường; phàm nhân
中普通的人;不是特殊或伟大的人pǔtōng de rén;búshì tèshū huò wěidà de rén
Anh ấy chỉ là một người bình thường.
người thường; phàm nhân
中不是神仙或皇帝等特殊身份的普通人búshì shénxiān huò huángdì děng tèshū shēnfèn de pǔtōng rén
Phàm nhân ai cũng sẽ mắc lỗi.
người thường; phàm nhân
中普通的、没有特殊能力的人pǔtōng de、méiyǒu tèshū néngnyì de rén
Phàm nhân ai cũng phải chết.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.