- 人nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
thánh nhân; bậc thánh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thánh nhân; bậc thánh
中品德高尚、智慧超群的人pǐndé gāoshàng、zhìhuì chāoqun de rén
Khổng Tử là một thánh nhân thời cổ đại của Trung Quốc.
thánh nhân; bậc thánh (chỉ Khổng Tử)
中品德高尚、智慧超群的人,特指孔子pǐndé gāoshàng、zhìhuì chāoqun de rén, tèzhǐ Kǒngzǐ
Khổng Tử là thánh nhân thời cổ đại của Trung Quốc.
bậc thánh nhân; thánh nhân; (tôn giáo) thánh
中品德高尚、智慧深远的人;宗教中的圣者pǐndé gāoshàng、zhìhuì shēnyuǎn de rén;zōngjiào zhōng de shèngrě
bậc thánh nhân; (cũ) thánh thượng (cách tôn xưng quân vương)
中品德高尚、智慧超群的人pǐndé gāoshàng、zhìhuì chāoqun de rén
thánh nhân; bậc thánh
中品德高尚、智慧超群的人pǐndé gāoshàng、zhìhuì chāoqun de rén
Khổng Tử là một thánh nhân thời cổ đại của Trung Quốc.
thánh nhân; bậc thánh (chỉ Khổng Tử)
中品德高尚、智慧超群的人,特指孔子pǐndé gāoshàng、zhìhuì chāoqun de rén, tèzhǐ Kǒngzǐ
Khổng Tử là thánh nhân thời cổ đại của Trung Quốc.
bậc thánh nhân; thánh nhân; (tôn giáo) thánh
中品德高尚、智慧深远的人;宗教中的圣者pǐndé gāoshàng、zhìhuì shēnyuǎn de rén;zōngjiào zhōng de shèngrě
bậc thánh nhân; (cũ) thánh thượng (cách tôn xưng quân vương)
中品德高尚、智慧超群的人pǐndé gāoshàng、zhìhuì chāoqun de rén
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.