- 几cơ(cái bàn nhỏ (tượng hình))
- 丶chủ(dấu chấm, vật trên bàn)
Bàn nhỏ có vật đặt lên trên, ý chỉ mọi thứ thông thường, bình phàm.
Versailles (gần Paris); (khẩu) kiểu khoe khoang kín đáo; sống như vua
Cung điện Versailles rất đẹp.
(lóng) khoe mẽ một cách khiêm tốn giả tạo; humblebrag
Anh ấy luôn khiêm tốn khoe khoang.
khoe mẽ dưới vẻ khiêm tốn; (lóng) vừa khoe vừa giả vờ khiêm tốn
Versailles (gần Paris); (khẩu) kiểu khoe khoang kín đáo; sống như vua
Cung điện Versailles rất đẹp.
(lóng) khoe mẽ một cách khiêm tốn giả tạo; humblebrag
Anh ấy luôn khiêm tốn khoe khoang.
khoe mẽ dưới vẻ khiêm tốn; (lóng) vừa khoe vừa giả vờ khiêm tốn
Bàn nhỏ có vật đặt lên trên, ý chỉ mọi thứ thông thường, bình phàm.
Thi đua tranh tài là dâng tiền của lên dưới mái nhà để tranh giải thưởng.
Bàn nhỏ có vật đặt lên trên, ý chỉ mọi thứ thông thường, bình phàm.
Thi đua tranh tài là dâng tiền của lên dưới mái nhà để tranh giải thưởng.
Versailles (gần Paris); (khẩu) kiểu khoe khoang kín đáo; sống như vua
Versailles (gần Paris); (khẩu) kiểu khoe khoang kín đáo; sống như vua
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy nói chuyện rất ra vẻ khiêm tốn nhưng thực ra khoe khoang.
Anh ấy nói chuyện rất ra vẻ khiêm tốn nhưng thực ra khoe khoang.