- 几cơ(cái bàn nhỏ (tượng hình))
- 丶chủ(dấu chấm, vật trên bàn)
Bàn nhỏ có vật đặt lên trên, ý chỉ mọi thứ thông thường, bình phàm.
bình thường; thông thường; nói chung
Anh ấy là một người bình thường.
tầm thường; bình thường; phàm dung
Anh ấy là một người tầm thường.
bình thường; thông thường; nói chung
Anh ấy là một người bình thường.
tầm thường; bình thường; phàm dung
Anh ấy là một người tầm thường.
Bàn nhỏ có vật đặt lên trên, ý chỉ mọi thứ thông thường, bình phàm.
Bàn nhỏ có vật đặt lên trên, ý chỉ mọi thứ thông thường, bình phàm.
bình thường; thông thường; nói chung
bình thường; thông thường; nói chung
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.