- 田điền(ruộng đồng)
- 力lực(sức mạnh)
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
(lóng) chàng trai xuất thân nông thôn lên thành phố lập nghiệp nhờ nỗ lực bản thân
Anh ấy là một người đàn ông phượng hoàng.
(lóng) chàng trai xuất thân nông thôn lên thành phố lập nghiệp nhờ nỗ lực bản thân
Anh ấy là một người đàn ông phượng hoàng.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
(lóng) chàng trai xuất thân nông thôn lên thành phố lập nghiệp nhờ nỗ lực bản thân
(lóng) chàng trai xuất thân nông thôn lên thành phố lập nghiệp nhờ nỗ lực bản thân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.