- 任nhậm(giao phó, tin tưởng)
- 几kỉ(cái bàn nhỏ, ghế tựa)
Tựa vào bàn như đang giao phó toàn thân trọng lượng cho nó.
tưởng niệm; đến thăm (địa điểm lịch sử) để tưởng nhớ
Chúng tôi đi viếng các liệt sĩ.
tưởng niệm; viếng (người đã khuất)
tưởng niệm; đến thăm (địa điểm lịch sử) để tưởng nhớ
Chúng tôi đi viếng các liệt sĩ.
tưởng niệm; viếng (người đã khuất)
Tựa vào bàn như đang giao phó toàn thân trọng lượng cho nó.
Tấm vải treo lơ lửng qua cái vòng như người bị treo cổ — chữ 吊 mang nghĩa treo, viếng tang.
Tựa vào bàn như đang giao phó toàn thân trọng lượng cho nó.
Tấm vải treo lơ lửng qua cái vòng như người bị treo cổ — chữ 吊 mang nghĩa treo, viếng tang.
tưởng niệm; đến thăm (địa điểm lịch sử) để tưởng nhớ
tưởng niệm; đến thăm (địa điểm lịch sử) để tưởng nhớ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.