- 亻nhân(người)
- 壬nhâm(gánh vác, chịu đựng)
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
trách nhiệm; nhiệm vụ
中应该做的事情或必须承担的责任yīnggāi zuò de shìqing huò bìxū chéngdān de zérèn
Đây là trách nhiệm của tôi.
chức vụ; nhiệm kỳ; nhậm chức
中官员或机构中的职位guānyuán huò jīgòu zhōng de zhíwèi
Anh ấy đảm nhiệm chức vụ quan trọng.
họ Nhậm
中姓氏,中国常见的姓xìngshì、zhōngguó chángjiàn de xìng
Vì vậy, khi trời muốn giao trọng trách cho một người, trước tiên sẽ khiến người đó phải chịu đựng khổ cực trong tâm trí, lao động vất vả trong cơ thể, đói khổ về thân xác, thiếu thốn về vật chất và gặp phải những trở ngại trong công việc, nhằm mục đích rèn luyện tinh thần và khả năng chịu đựng, đồng thời phát triển những khả năng mà trước đây người đó chưa có.
trách nhiệm; nhiệm vụ
中应该做的事情或必须承担的责任yīnggāi zuò de shìqing huò bìxū chéngdān de zérèn
Đây là trách nhiệm của tôi.
chức vụ; nhiệm kỳ; nhậm chức
中官员或机构中的职位guānyuán huò jīgòu zhōng de zhíwèi
Anh ấy đảm nhiệm chức vụ quan trọng.
họ Nhậm
中姓氏,中国常见的姓xìngshì、zhōngguó chángjiàn de xìng
Vì vậy, khi trời muốn giao trọng trách cho một người, trước tiên sẽ khiến người đó phải chịu đựng khổ cực trong tâm trí, lao động vất vả trong cơ thể, đói khổ về thân xác, thiếu thốn về vật chất và gặp phải những trở ngại trong công việc, nhằm mục đích rèn luyện tinh thần và khả năng chịu đựng, đồng thời phát triển những khả năng mà trước đây người đó chưa có.
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
trách nhiệm; nhiệm vụ
họ Nhậm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
nhậm chức; đảm nhiệm
Anh ấy nhậm chức quản lý.
bất kể (thế nào, cái gì, v.v.)
中不管、不论,表示任何情况下都是这样búguǎn、búlùn,biǎoshì rènhé qíngkuàng xià dōu shì zhèyàng
Dù bạn có cố gắng đến mấy, cũng có thể thất bại.
bổ nhiệm; giao phó
中给某人安排一个职位或工作gě mǒurén ānpái yī gè zhíwèi huò gōngzuò
Anh ấy được bổ nhiệm làm quản lý.
giao; bổ nhiệm; tin dùng
中给某人分配工作或职位gěi mǒurén fēnpèi gōngzuò huò zhíwèi
để; cho phép
中允许或不反对某事发生yǔnxǔ huò bù fǎnduì mǒushì fāshēng
Cứ để anh ấy đi đi.
cho phép; để mặc; chịu đựng
中允许;让别人做某事yǔnxǔ; ràng biérén zuò mǒu shì
Anh ấy cho phép tôi tự do lựa chọn.
tùy ý; mặc kệ; để mặc
中让某人按照自己的意愿去做,不加限制或干涉ràng mǒurén ànzhào zìjǐ de yìyuàn qù zuò, bújiā xiànzhì huò gānshè
Anh ấy để mặc cho bọn trẻ chơi đùa.
nhiệm kỳ (lượng từ cho nhiệm kỳ chức vụ, hoặc người yêu/vợ/chồng, ví dụ người yêu cũ)
中计算任期、配偶等的单位jìsuàn rènqī、pèi'ǒu děng de dānyuán
nhậm chức; đảm nhiệm
Anh ấy nhậm chức quản lý.
bất kể (thế nào, cái gì, v.v.)
中不管、不论,表示任何情况下都是这样búguǎn、búlùn,biǎoshì rènhé qíngkuàng xià dōu shì zhèyàng
Dù bạn có cố gắng đến mấy, cũng có thể thất bại.
bổ nhiệm; giao phó
中给某人安排一个职位或工作gě mǒurén ānpái yī gè zhíwèi huò gōngzuò
Anh ấy được bổ nhiệm làm quản lý.
giao; bổ nhiệm; tin dùng
中给某人分配工作或职位gěi mǒurén fēnpèi gōngzuò huò zhíwèi
để; cho phép
中允许或不反对某事发生yǔnxǔ huò bù fǎnduì mǒushì fāshēng
Cứ để anh ấy đi đi.
cho phép; để mặc; chịu đựng
中允许;让别人做某事yǔnxǔ; ràng biérén zuò mǒu shì
Anh ấy cho phép tôi tự do lựa chọn.
tùy ý; mặc kệ; để mặc
中让某人按照自己的意愿去做,不加限制或干涉ràng mǒurén ànzhào zìjǐ de yìyuàn qù zuò, bújiā xiànzhì huò gānshè
Anh ấy để mặc cho bọn trẻ chơi đùa.
nhiệm kỳ (lượng từ cho nhiệm kỳ chức vụ, hoặc người yêu/vợ/chồng, ví dụ người yêu cũ)
中计算任期、配偶等的单位jìsuàn rènqī、pèi'ǒu děng de dānyuán