- 文văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Kê-vin (tên người)
中英文人名,常见的男性姓名yīngwén rénmíng、chángjiàn de nánxìng xìngmíng
Kevin là bạn của tôi.
Kê-vin (tên người)
中英文人名,常见的男性姓名yīngwén rénmíng、chángjiàn de nánxìng xìngmíng
Kevin là bạn của tôi.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Kê-vin (tên người)
Kê-vin (tên người)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.